Lịch âm Việt Nam: đổi ngày dương sang ngày âm
Xem lịch tháng âm dương, chọn ngày để tra âm lịch, Can Chi, tiết khí, ngày lễ và giờ hoàng đạo theo giờ Việt Nam.
Lịch tháng âm dương Việt Nam
Chọn ngày trên lịch hoặc nhập ngày dương; tra theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), giai đoạn 1976–2099.
Viền tím: ngày chọn · Chấm xanh: hôm nay · Vạch vàng: ngày đã ghim · 1 âm: mùng 1 · 15 âm: ngày rằm. Màu không đánh giá ngày tốt xấu.
Ngày dương
Ngày âm Việt Nam
Năm âm
Can Chi
- Ngày
- Tháng âm
- Năm âm
Tiết khí
Tên tiết khí trong ngày theo thư viện lịch; không phải giờ bắt đầu tiết khí.
Cung hoàng đạo và con giáp
- Cung theo ngày dương
- Con giáp theo năm âm
Hai hệ thống khác nhau: cung theo ngày/tháng dương, con giáp theo năm âm.
Ghim ngày & ghi chú
Lưu ngày thôi nôi, ngày cúng, sinh nhật hoặc một việc cần nhớ.
Lưu trên trình duyệt · xem quy tắc lặp ngày
Ghi chú không gửi lên máy chủ và không nằm trong liên kết chia sẻ. Ngày 29/2 chỉ lặp ở năm nhuận; ngày thuộc tháng âm nhuận chỉ lặp khi có đúng tháng nhuận đó.
Ngày đã ghim
Chưa có ngày nào
Thông tin ngày đã chọn
Ngày lễ và kỷ niệm
Cách phân loại ngày lễ
Ngày nghỉ theo luật khác với ngày kỷ niệm. Lịch nghỉ bù/phương án nghỉ có thể khác theo năm và nơi làm việc; chỉ lịch công chức 2026 đã đối chiếu được gắn riêng.
Luận giải ngày theo lịch truyền thống
Các nhãn dưới đây là quy ước dân gian để tham khảo, không dự báo kết quả công việc.
Giờ hoàng đạo
Giờ hắc đạo
Ngày kỵ phổ biến
Giờ hoàng đạo: bảng 12 địa chi và 6 giờ của LunarDate. Giờ còn lại là giờ hắc đạo theo cách phân đôi của bảng này. Ngày kỵ: Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt Kỵ (5, 14, 23), Nguyệt Tận (ngày cuối tháng âm). Chưa tính trực ngày, nạp âm, sao Ngọc Hạp, 28 Tú, hướng/giờ xuất hành vì chưa có bộ quy tắc đã kiểm chứng cho toàn giai đoạn.
Đọc kết quả âm lịch
Dòng Ngày âm cho biết ngày và tháng tương ứng với ngày dương đã chọn. Nếu là tháng nhuận, nhãn “nhuận” xuất hiện ngay cạnh tháng; cùng số tháng có thể xuất hiện hai lần trong một năm âm. Năm âm và Can Chi lấy theo ngày âm, nên đầu tháng 1 dương lịch vẫn có thể thuộc năm âm trước.
Múi giờ, nguồn và giới hạn
“Hôm nay” là ngày hiện tại tại Việt Nam (UTC+7), kể cả khi thiết bị của bạn ở múi giờ khác. Phép đổi chạy trong trình duyệt với thư viện lịch Việt Nam lưu trên KitoTool; trang không gửi ngày bạn nhập đến API đổi lịch. Nhãn ngày kỵ và giờ chỉ phản ánh quy ước dân gian, không phải dự báo.
Nguồn tính lịch: LunarDate. Phạm vi công cụ bắt đầu từ năm 1976 theo múi giờ Việt Nam hiện đại; khi dùng cho hồ sơ quan trọng, hãy đối chiếu lịch do cơ quan liên quan công bố.
Ngày nghỉ lễ theo Bộ luật Lao động 2019, Điều 112; lịch nghỉ 2026 theo Bộ Nội vụ. Ngày Quốc tế Phụ nữ và Ngày Môi trường thế giới theo danh sách ngày kỷ niệm của Liên Hợp Quốc.
Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11 từ năm 2026 theo Nghị quyết 28/2026/QH16, Điều 2. Ngày nghỉ bù Giỗ Tổ năm 2026 được đối chiếu với thông tin Bộ Nội vụ.
Cách Sử Dụng Lịch Âm Việt Nam
Chọn ngày trên lịch
Chuyển tháng hoặc năm, chọn trực tiếp một ô ngày hay dùng nút Hôm nay và Ngày mai.
Đọc thông tin ngày
Xem ngày âm, tháng nhuận, Can Chi, tiết khí, ngày lễ và các khung giờ theo lịch truyền thống.
Sao chép hoặc chia sẻ
Sao chép toàn bộ kết quả hoặc gửi liên kết có ngày đã chọn; đối chiếu nguồn chính thức khi cần dùng cho hồ sơ quan trọng.
Bình luận & góp ý
Đang tải đánh giá…
Viết bình luậnKhông cần đăng nhập